|
KẾT QUẢ XỔ SỐ CÁC TỈNH Miền Nam
|
XSBTR - Loại vé: K23-T06
|
|
Giải ĐB |
910547 |
|
Giải nhất |
68673 |
|
Giải nhì |
84571 |
|
Giải ba |
33559 63705 |
|
Giải tư |
74353 74103 01264 75689 90379 51500 65334 |
|
Giải năm |
9172 |
|
Giải sáu |
7622 2093 9358 |
|
Giải bảy |
717 |
|
Giải 8 |
47 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0 | 0 | 0,3,5 | | 7 | 1 | 7 | | 2,7 | 2 | 2 | | 0,5,7,9 | 3 | 4 | | 3,6 | 4 | 72 | | 0 | 5 | 3,8,9 | | | 6 | 4 | | 1,42 | 7 | 1,2,3,9 | | 5 | 8 | 9 | | 5,7,8 | 9 | 3 |
|
|
XSVT - Loại vé: 06B
|
|
Giải ĐB |
556701 |
|
Giải nhất |
00864 |
|
Giải nhì |
14299 |
|
Giải ba |
65776 80784 |
|
Giải tư |
30851 38717 16301 72518 22320 59046 93564 |
|
Giải năm |
5703 |
|
Giải sáu |
6827 7757 4478 |
|
Giải bảy |
476 |
|
Giải 8 |
08 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 2 | 0 | 12,3,8 | | 02,5 | 1 | 7,8 | | | 2 | 0,7 | | 0 | 3 | | | 62,8 | 4 | 6 | | | 5 | 1,7 | | 4,72 | 6 | 42 | | 1,2,5 | 7 | 62,8 | | 0,1,7 | 8 | 4 | | 9 | 9 | 9 |
|
|
XSBL - Loại vé: T6-K2
|
|
Giải ĐB |
378018 |
|
Giải nhất |
62201 |
|
Giải nhì |
12905 |
|
Giải ba |
61203 85959 |
|
Giải tư |
97492 66063 45674 74030 72882 91746 32901 |
|
Giải năm |
8847 |
|
Giải sáu |
6676 3098 0870 |
|
Giải bảy |
767 |
|
Giải 8 |
06 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 3,7 | 0 | 12,3,5,6 | | 02 | 1 | 8 | | 8,9 | 2 | | | 0,6 | 3 | 0 | | 7 | 4 | 6,7 | | 0 | 5 | 9 | | 0,4,7 | 6 | 3,7 | | 4,6 | 7 | 0,4,6 | | 1,9 | 8 | 2 | | 5 | 9 | 2,8 |
|
|
XSHCM - Loại vé: 6B2
|
|
Giải ĐB |
925261 |
|
Giải nhất |
92526 |
|
Giải nhì |
77229 |
|
Giải ba |
93185 70100 |
|
Giải tư |
43034 48552 73454 20955 26652 81877 76095 |
|
Giải năm |
2460 |
|
Giải sáu |
3795 5987 8271 |
|
Giải bảy |
439 |
|
Giải 8 |
75 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | 0,6 | 0 | 0 | | 6,7 | 1 | | | 52 | 2 | 6,9 | | | 3 | 4,9 | | 3,5 | 4 | | | 5,7,8,92 | 5 | 22,4,5 | | 2 | 6 | 0,1 | | 7,8 | 7 | 1,5,7 | | | 8 | 5,7 | | 2,3 | 9 | 52 |
|
|
XSDT - Loại vé: V23
|
|
Giải ĐB |
400162 |
|
Giải nhất |
55722 |
|
Giải nhì |
25502 |
|
Giải ba |
55193 19092 |
|
Giải tư |
50441 88853 91836 21303 89969 97609 00778 |
|
Giải năm |
5163 |
|
Giải sáu |
1537 1653 6829 |
|
Giải bảy |
954 |
|
Giải 8 |
93 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,3,9 | | 4 | 1 | | | 0,2,6,9 | 2 | 2,9 | | 0,52,6,92 | 3 | 6,7 | | 5 | 4 | 1 | | | 5 | 32,4 | | 3 | 6 | 2,3,9 | | 3 | 7 | 8 | | 7 | 8 | | | 0,2,6 | 9 | 2,32 |
|
|
XSCM - Loại vé: 26-T06K2
|
|
Giải ĐB |
841122 |
|
Giải nhất |
61479 |
|
Giải nhì |
43729 |
|
Giải ba |
36481 03452 |
|
Giải tư |
65589 85631 33309 98684 70188 00236 16185 |
|
Giải năm |
2858 |
|
Giải sáu |
6535 7902 6632 |
|
Giải bảy |
729 |
|
Giải 8 |
75 |
|
| Chục | Số | Đ.Vị | | | 0 | 2,9 | | 3,8 | 1 | | | 0,2,3,5 | 2 | 2,92 | | | 3 | 1,2,5,6 | | 8 | 4 | | | 3,7,8 | 5 | 2,8 | | 3 | 6 | | | | 7 | 5,9 | | 5,8 | 8 | 1,4,5,8 9 | | 0,22,7,8 | 9 | |
|
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.
Team Xổ Số Minh Ngọc - Miền Nam - XSMN
xsmn@xosominhngoc.com
|
|
|